cành la
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cành cây mọc thấp, gần mặt đất: Chỉ phần nhánh cây phát triển ở vị trí thấp, không vươn cao lên trên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Những cành la của cây xoài đầy quả chín. (Những cành thấp của cây xoài có nhiều quả chín.)
- Trẻ con thường với tay hái hoa từ các cành la. (Trẻ con thường với tay hái hoa từ những cành cây mọc thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cành la cành bổng": Thành ngữ dùng để ví von, so sánh sự khác biệt giữa cái thấp và cái cao, hoặc giữa những thứ tầm thường và cao quý.
- Trong cuộc sống, có người như cành la, kẻ như cành bổng. (Trong cuộc sống, có người tầm thường, kẻ lại cao quý.)
Biến thể và từ gần giống
- Cành: Nhánh cây nói chung.
- Nhánh: Từ đồng nghĩa với "cành".
- Cành bổng: Cành cây mọc cao, vươn lên trên (thường dùng đối lập với "cành la").
Từ đồng nghĩa
- Cành thấp: Cành cây ở vị trí thấp.
- Nhánh thấp: Nhánh cây mọc gần mặt đất.
Thành ngữ liên quan
- Cành la cành bổng: (Như đã giải thích ở mục trên) Thành ngữ chỉ sự chênh lệch, khác biệt về địa vị, phẩm chất.